So sánh giữa Máy chiếu mini KAW XMAX10 Kết nối wifi cho gia đình, văn phòng, trường học đa năng và Máy chiếu Laser 4K KAW S909 X5 - Công Nghệ ALPD Hiện Đại, Trình Chiếu Đẳng Cấp
Xuất ra file
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Máy chiếu mini KAW XMAX10 Kết nối wifi cho gia đình, văn phòng, trường học đa năng | Máy chiếu Laser 4K KAW S909 X5 - Công Nghệ ALPD Hiện Đại, Trình Chiếu Đẳng Cấp |
|
||
| Giá | 9.261.000₫ | 21.771.000₫ | |||
| Khuyến mại |
===========================
|
===========================
|
|||
| Thông số kỹ thuật | Độ sáng máy chiếu | 18000 Lumens ~ 800 ANSI (Xem tốt cả ngày lẫn đêm) | 30000 lumens ~ 2200ANSI | ||
| Tỷ lệ tương phản động | 10000:1 | ||||
| Công nghệ hiển thị | LCD | ||||
| Tuổi thọ đèn chiếu | 14 năm (Ngày sử dụng 8h) | 40.000 giờ | |||
| Công suất nguồn sáng | 160W | 105W | |||
| Ngôn ngữ | 23 ngôn ngữ, có Tiếng Việt | 23 ngôn ngữ, có Tiếng Việt | |||
| Kích thước thân máy | 287 x 274 x 122 mm | ||||
| Trọng lượng | 3,5 kg | ||||
| Hỗ trợ tỷ lệ khung hình | 4:3 / 16:9 | 4:3 và 16:9 | |||
| Hệ số thu phóng | 50 - 300 Inch | Lấy nét tự động | |||
| Dung lượng bộ nhớ (ROM) | 64 GB | 32 GB | |||
| Bộ nhớ chạy (RAM) | 2 GB | 2 GB | |||
| Phạm vi màn hình được hỗ trợ | 1.4 - 9.2 m | ||||
| Phạm vi hiệu chỉnh Keystone | |||||
| Bảo hành | 12 tháng | 12 tháng | |||
| Cổng kết nối | 2 x USB | 2 USB, 1 Jack 3.5mm, 1AV, 1 LAN | |||
| Wifi | Tần số kép 2.4/5GHz 802.11a/b/g/n | Tần số kép 2.4/5GHz 802.11a/b/g/n | |||
| Bluetooth | Có | BT tiêu chuẩn 4.0 | |||
| Model | |||||