So sánh giữa Máy chiếu công nghệ cao 400 ANSI Lumens - Giải pháp trình chiếu sáng rõ ngay cả trong môi trường ánh sáng mạnh và Máy chiếu Mini SKY 909, Máy chiếu cao cấp, Độ phân dải 4K
Xuất ra file
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Máy chiếu công nghệ cao 400 ANSI Lumens - Giải pháp trình chiếu sáng rõ ngay cả trong môi trường ánh sáng mạnh | Máy chiếu Mini SKY 909, Máy chiếu cao cấp, Độ phân dải 4K |
|
||
| Giá | 4.975.000₫ | 21.771.000₫ | |||
| Khuyến mại |
===========================
|
===========================
|
|||
| Thông số kỹ thuật | Độ sáng máy chiếu | 8000 lumens ~ 400 ANSI | 30000 lumen ~ 2200AnSi | ||
| Tỷ lệ tương phản động | 10000:1 | 10000:1 | |||
| Công nghệ hiển thị | LCD | DLP (Digital Light Processing) | |||
| Tuổi thọ đèn chiếu | 40.000 giờ | 40.000 giờ | |||
| Công suất nguồn sáng | 105W | ||||
| Ngôn ngữ | 23 ngôn ngữ, có Tiếng Việt | 23 ngôn ngữ, có Tiếng Việt | |||
| Kích thước thân máy | |||||
| Trọng lượng | |||||
| Hỗ trợ tỷ lệ khung hình | 4:3 16:9 | 4:3 và 16:9 | |||
| Hệ số thu phóng | Lấy nét tự động | 100 Inch - 300 Inch | |||
| Dung lượng bộ nhớ (ROM) | 16 GB | 32GB | |||
| Bộ nhớ chạy (RAM) | 2 GB | 2GB | |||
| Phạm vi màn hình được hỗ trợ | 1 - 4m | ||||
| Phạm vi hiệu chỉnh Keystone | |||||
| Bảo hành | 12 tháng | 3 năm | |||
| Cổng kết nối | 2 USB, 1 Jack 3.5mm, 1AV, 1 LAN | 2 x USB 3.0 | |||
| Wifi | Tần số kép 2.4/5GHz 802.11a/b/g/n | Tần số kép 2.4/5GHz 802.11a/b/g/n | |||
| Bluetooth | BT tiêu chuẩn 4.0 | BT tiêu chuẩn 5.0 | |||
| Model | |||||